Tuyệt đối không nên sử dụng nếu không đọc Khuyến cáo trước khi sử dụng.→

Công cụ tầm soát

Danh sách các mã sóng mới có 1 đỉnh MACD (sóng tăng trên 20%, MACD vừa cắt xuống)

Sóng mới có 1 đỉnh MACD: cổ phiếu ở khung ngày vừa có con sóng tăng giá trên 20%, sau đó giảm làm đường MACD cắt xuống đường tín hiệu và tạo ra đỉnh MACD đầu tiên của con sóng. Đây là thời điểm con sóng mới bắt đầu bộc lộ nhịp điều chỉnh đầu tiên sau nhịp tăng.

Điều kiện: MACD vừa cắt xuống đường tín hiệu trong 3 phiên gần nhất; đó là đỉnh MACD đầu tiên kể từ chân MACD (giữa chân và đỉnh không có đỉnh MACD nào khác, chân cách đỉnh không quá 80 phiên); giá từ mức thấp nhất tại chân MACD đến mức cao nhất của nhịp đã tăng trên 20%. Bỏ các mã có giá nhảy bất thường trên 16%/phiên (dữ liệu chưa điều chỉnh). Dữ liệu quét 2 lần/ngày (giữa phiên và cuối phiên) và chỉ lưu trong 7 ngày.

Tín hiệu mới hôm nay

0 mã

Lần quét gần nhất: 15:01 03/11/2026

Chưa có mã nào mới phát hiện hôm nay tính đến lần quét gần nhất ở trên.

Tất cả tín hiệu (7 ngày gần đây)

MãNgànhThanh khoảnNgày MACD cắt xuốngĐỉnh sóngGiá hiện tại
VSCHàng hoá & dịch vụ công nghiệp165.6 tỷ2/11/202615.5012.90Xem mã →
ORSDịch vụ tài chính74.4 tỷ2/11/202616.0014.00Xem mã →
NT2Tiện ích34.5 tỷ29/10/202624.8022.00Xem mã →
ANVThực phẩm & đồ uống27.8 tỷ28/10/202619.7016.00Xem mã →
CSVHoá chất17.7 tỷ30/10/202624.7521.95Xem mã →
F88Dịch vụ tài chính12.4 tỷ30/10/202661.6046.80Xem mã →
HT1Xây dựng & vật liệu9.9 tỷ2/11/202614.2012.80Xem mã →
IJCBất động sản8.0 tỷ2/11/20267.476.77Xem mã →
TOSDầu khí7.4 tỷ30/10/202698.0075.00Xem mã →
TOSDầu khí6.4 tỷ29/10/202698.0075.00Xem mã →
HIIHoá chất6.0 tỷ2/11/202610.808.26Xem mã →
CLITài nguyên cơ bản5.9 tỷ30/10/202631.0028.80Xem mã →
PLCHoá chất5.8 tỷ2/11/202622.4019.10Xem mã →
SCLXây dựng & vật liệu4.8 tỷ30/10/202633.5030.00Xem mã →
PSDBán lẻ4.7 tỷ26/10/202616.8014.00Xem mã →
IDIThực phẩm & đồ uống3.1 tỷ30/10/20265.604.91Xem mã →
HDAXây dựng & vật liệu2.7 tỷ28/10/202611.0010.00Xem mã →
HIDXây dựng & vật liệu2.5 tỷ26/10/20265.354.88Xem mã →
QCGBất động sản2.2 tỷ2/11/202611.7510.20Xem mã →
C4GXây dựng & vật liệu1.4 tỷ3/11/20265.404.50Xem mã →
POSDầu khí1.2 tỷ3/11/202616.8013.70Xem mã →
THDBất động sản1.1 tỷ3/11/2026118.5086.20Xem mã →
CATThực phẩm & đồ uống854 triệu2/11/202616.8015.80Xem mã →
LLMHàng hoá & dịch vụ công nghiệp707 triệu3/11/202633.0026.00Xem mã →
CVNY tế627 triệu28/10/20262.001.30Xem mã →
MVCXây dựng & vật liệu612 triệu2/11/202614.6013.30Xem mã →
PTDXây dựng & vật liệu612 triệu30/10/202610.309.20Xem mã →
AMVY tế595 triệu28/10/20261.401.10Xem mã →
BKGHàng gia dụng & cá nhân569 triệu2/11/20262.091.91Xem mã →
DAHDu lịch & giải trí515 triệu27/10/20262.842.36Xem mã →
PIAViễn thông482 triệu7/10/202632.1024.60Xem mã →
JVCY tế413 triệu3/11/20262.992.80Xem mã →
CSTTài nguyên cơ bản399 triệu29/10/202612.8012.30Xem mã →
VIGDịch vụ tài chính346 triệu30/10/20264.303.90Xem mã →
TTHTài nguyên cơ bản304 triệu3/11/20262.302.00Xem mã →
UDJXây dựng & vật liệu281 triệu27/10/20268.406.90Xem mã →
SGTCông nghệ224 triệu30/10/202610.659.38Xem mã →
KVCTài nguyên cơ bản153 triệu29/10/20261.201.00Xem mã →
KVCTài nguyên cơ bản131 triệu30/10/20261.201.00Xem mã →
AMPY tế97 triệu28/10/202614.5011.60Xem mã →
TISTài nguyên cơ bản90 triệu28/10/20265.504.50Xem mã →
TNWTiện ích72 triệu2/11/202620.7016.60Xem mã →
CTXXây dựng & vật liệu69 triệu27/10/20264.903.90Xem mã →
AATHàng gia dụng & cá nhân69 triệu2/11/20262.151.79Xem mã →
VGVBất động sản64 triệu22/10/202659.6057.10Xem mã →
TJCHàng hoá & dịch vụ công nghiệp63 triệu26/10/202611.708.80Xem mã →
VXTHàng hoá & dịch vụ công nghiệp47 triệu2/11/202629.9020.00Xem mã →
SCDThực phẩm & đồ uống45 triệu30/10/202617.8011.90Xem mã →
LICXây dựng & vật liệu42 triệu29/10/202632.9027.50Xem mã →
VCATài nguyên cơ bản34 triệu3/11/20267.806.60Xem mã →
STGHàng hoá & dịch vụ công nghiệp31 triệu23/10/202638.0533.95Xem mã →
HASXây dựng & vật liệu30 triệu2/11/20269.528.11Xem mã →
ONECông nghệ25 triệu26/10/202610.609.50Xem mã →
SJGXây dựng & vật liệu22 triệu3/11/202623.9020.40Xem mã →
HJCHàng gia dụng & cá nhân20 triệu23/9/20269.204.80Xem mã →
HEJXây dựng & vật liệu11 triệu27/10/202614.7011.00Xem mã →
HMHHàng hoá & dịch vụ công nghiệp8 triệu22/10/202619.3013.70Xem mã →
EMSHàng hoá & dịch vụ công nghiệp8 triệu20/10/202624.5020.40Xem mã →
SSHBất động sản7 triệu24/8/202662.3460.00Xem mã →
VDNHàng gia dụng & cá nhân7 triệu24/9/202655.4034.50Xem mã →
ICFThực phẩm & đồ uống3 triệu29/10/20261.801.50Xem mã →
VE9Xây dựng & vật liệu3 triệu2/11/20262.902.50Xem mã →
RBCHoá chất2 triệu30/9/20267.104.60Xem mã →
HAVThực phẩm & đồ uống1 triệu16/9/20263.402.30Xem mã →

⚠️ Tín hiệu tự động theo thuật toán, không phải khuyến nghị đầu tư. Nhà đầu tư tự chịu trách nhiệm quyết định của mình.

Khoá Đào Tạo và Dịch VụVào room Zalo cộng đồng